Cách Dùng Dann Như Thế Nào Trong Tiếng Đức
30 Tháng Mười Hai, 2020
Cách Sắp Xếp Thứ Tự Của Tính Từ Trong Tiếng Đức
1 Tháng Một, 2021

99 Tính Từ Tiếng Đức Chỉ Cảm Xúc Tích Cực

Emotions set. Girl hiding face behind signboard with drawn smileys. Collage of indifferent, winking, happy, surprised, and sad emoticons.

Tính Từ Chỉ Cảm Xúc Tích Cực Trong Tiếng Đức

Nếu bạn muốn học tiếng đức ở tphcm mà chưa biết học ở đâu tốt. Hãy xem các khóa học chinh phục tiếng Đức của Hallo trung tâm học tiếng Đức uy tín và tốt nhất ở TPHCM

Học tiếng đức giao tiếp cơ bản

Tiếng đức cho người mới bắt đầu

Học tiếng đức online cho người mới bắt đầu

 

Học từ vựng tiếng Đức mỗi ngày giúp các bạn củng cố vốn kiến thức của mình, qua đó cải thiện được cả 4 kĩ năng nghe, nói, đọc, viết.

 

Positive Gefühle – Các cảm xúc tích cực trong tiếng đức

Angeregt (vui mừng), amüsiert (thích thú), aufgedreht (cao hứng),

aufgeregt (phấn khích), aufgeweckt (tỉnh táo), aufrichtig (chân thành)

ausgeglichen (cân bằng), ausgelassen (vui vẻ), ausgeruht (thư thái)

 

befriedigt (thỏa mãn), begeistert (phấn khích), begierig (hăng hái),

behaglich (thoải mái), belustigt (hứng thú), beruhigt (bình tĩnh),

berührt (cảm động), beständig (ổn định), bezaubert (cuốn hút),

couragiert (quyết tâm)

dankbar (biết ơn)

 

eifrig (hăng hái), einfallsreich (sáng tạo), entspannt (thư giãn),

energiegeladen (tràn đầy năng lượng) = energetisch = energisch,

engagiert (quyết tâm), enthusiastisch (đam mê), entlastet (nhẹ nhõm),

erfrisch (tươi mới), erfüllt (thỏa mãn), erleichtert (nhẹ nhõm),

ermutigt (quyết tâm), erwartungsvoll (tràn đầy mong đợi), euphorisch (hưng phấn),

 

fasziniert (đam mê), frei (tự do), freudig (vui vẻ),

friedlich (bình yên), froh = fröhlich (hạnh phúc)

 

geduldig (kiên nhẫn), geehrt (tự hào), gemütlich (thoải mái), geschützt (được che chở),

gespannt (thư thái), gesellig (hòa đồng), gesegnet (may mắn),

gesund (khỏe khoắn), glücklich (hạnh phúc) = glückselig,

 

harmonisch (hài hòa), heiter (vui vẻ), hellwach (tỉnh táo),

 

inspiriert (tràn đầy cảm hứng), interessiert (thích thú),

jugendlich (trẻ trung)

 

klar (rõ ràng), kindlich (trẻ con), kraftvoll (mạnh mẽ),

kontaktfreudig (hòa đồng), kommunikativ (hòa đồng),

kreativ (sáng tạo), kühn (dũng cảm)

 

lebendig (sống động) = lebhaft, lebenslustig (yêu đời),

leicht (nhẹ nhàng), leidenschaftlich (đam mê), liebevoll (tình cảm),

locker (cởi mở), lustig (vui vẻ), lustvoll (cao hứng)

 

motiviert (hứng khởi), munter (vui vẻ), mutig (dũng cảm)

nah (gần gũi), nachdenklich (chu đáo), neugierig (tò mò)

offen (cởi mở), optimistisch (lạc quan)

ruhig (tĩnh lặng)

 

sanft (nhẹ nhàng), selbstsicher (tự tin), selig (hạnh phúc),

sicher (an toàn), sorgenfrei = sorglos (vô lo),

stabil (ổn định), stolz (tự hào), stressfrei (thoải mái)

 

tapfer (dũng cảm), tatkräftig (tích cực), tolerant (khoan dung)

 

überglücklich (vui mừng khôn xiết), übermütig (quá mức dũng cảm), überrascht (ngạc nhiên),

überschäumend (hồ hởi) = überschwänglich, überwältigt (choáng ngợp),

unbekümmert (vô tư) = unbeschwert, unerschütterlich (kiên định)

 

verblüfft (ngạc nhiên), vergnügt (hạnh phúc), verliebt (đang yêu),

verspielt (vui tươi), verständnisvoll (thông thái), vertrauensvoll (tin tưởng),

verwundert (kinh ngạc), verzückt (ngất ngây), vollkommen (hoàn hảo)

wach (tỉnh táo), warmherzig (ấm áp), wissbegierig (ham học hỏi), wohl (tốt), wunderschön (tuyệt vời)

 

zärtlich (trìu mến), zufrieden (hài lòng), zulassend (dễ dãi), zugänglich (dễ gần), zuversichtlich (tự tin)

 

Tính Từ Chỉ Cảm Xúc Tích Cực Trong Tiếng Đức

 

  

Tags: tinh tu chi cam xuc tich cuc trong tieng ductieng duc cho nguoi moi bat dauhoc tieng duchoc tieng duc giao tiep co banhoc tieng duc online cho nguoi moi bat dau , hoc tieng duc o tphcm

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *