Hướng Dẫn Sử Dụng Zu Trong Tiếng Đức
11 Tháng Năm, 2020
Hướng Dẫn Sử Dụng Doch Trong Tiếng Đức
20 Tháng Năm, 2020

Cách Dùng Danh Từ Đi Với Giới Từ Trong Tiếng Đức

Danh Từ Đi Với Giới Từ Trong Tiếng Đức

Xem các khóa học chinh phục tiếng Đức của Hallo trung tâm tiếng Đức uy tín và tốt nhất ở TPHCM

Giao tiếp tiếng đức

Học tiếng đức online miễn phí

Học tiếng đức cho người mới bắt đầu

 

Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu về các danh từ cần đi kèm với giới từ để bổ sung ý nghĩa cho chúng.

 

Chú thích:            D = Dativ – A = Akkusativ

die Abhängigkeit               von + D: sự phụ thuộc – vào…

die Änderung                    an + D: sự thay đổi – trên…

der Anfang                        mit + D: sự khởi đầu – với…

die Angst                           vor + D: nỗi sợ – về…

die Anpassung                   an + A: sự thích nghi – với…

die Antwort                      auf + A: câu trả lời – cho…

der Ärger                            über + A: sự tức giận – về….

die Aufregung                   über + A: sự phấn khích – về…

der Austausch                  mit + D / über + A: sự trao đổi – với, về…

die Begeisterung              für + A: sự nhiệt tình – cho…

der Beitrag                        zu + D: sự đóng góp – cho…

der Bericht                        über + A / von + D: bản báo cáo – về…

die Beschäftigung            mit + D: nghề nghiệp – với..

die Beschwerde               über + A / bei + D: sự phàn nàn về/ với…

die Bewerbung                 um + A / bei + D: ứng tuyển cho/ tại…

der Bezug                          auf + A: sự tham khảo – trên…

die Bitte                             um + A: sự cầu xin …

der Dank                             für + A: sự biết ơn – cho

der Gedanke                     an + A: suy nghĩ – về…

die Diskussion                  über + A / mit + D: cuộc tranh luận về/ với…

die Eignung                        für + A / zu + D: sự phù hợp – cho/để..

die Einladung                    zu + D: lời mời – đến

das Engagement               für + A: sự cam kết – cho…

die Entscheidung              für + A / gegen + A: quyết định cho/ chống lại…

der Entschluss /die Entschlossenheit        zu + D: quyết định..

die Entschuldigung                         für + A / bei + D: lời xin lỗi cho/ đến…

die Erholung                      von + D: sự lặp lại

die Erinnerung                  an + A: kỉ niệm – về…

die Erkundigung                bei + D / nach + D: cuộc điều tra bởi/ về…

die Erzählung                    von + D: lời kể – về..

die Frage                           nach + D: câu hỏi – về…

die Freude                         auf + A: niềm vui – về…

die Gewöhnung               an + A: thói quen..

der Glaube                        an + A: đức tin – vào…

die Gratulation                 zu + D: lời chúc mừng – về…

die Hilfe                              bei + D: sự giúp đỡ – trong việc…

der Hinweis                       auf + A: gợi ý – về…

die Hoffnung                    auf + A: hi vọng – về…

die Information               über + A / bei + D: thông tin về…/ tại…

das Interesse                    für + A: sự quan tâm – về…

die Investition                  in + A: đầu tư – trong…

der Kampf                         für + A / gegen + A: cuộc chiến – cho/ chống lại…

die Konzentration             auf + A: sự tập trung – vào…

der Protest                        gegen + A: cuộc biểu tình – chống lại…

die Reaktion                     auf + A: phản ứng – về…

die Rede                            von + D / über + A: bài phát biểu của/ về…

der Geschmack                nach + D: hương vị – về…

der Sieg                              über + A: chiến thắng – trên (đối thủ)..

die Sorge                            um + A: sự chăm sóc – về…

die Spezialisierung            auf + A: sự chuyên môn hóa – về…

das Gespräch                    über + A / mit + D / von +D: cuộc đối thoại về/ với/ của…

der Streit                           über + A / um + A / mit +D: cuộc tranh chấp về/ với…

die Suche                           nach + D: cuộc tìm kiếm…

die Teilnahme                  an + D: sự tham gia – vào…

die Tendenz                      zu + D: xu hướng – tới…

das Treffen                       mit + D: cuộc gặp gỡ – với…

die Trennung                     von + D: sự chia lìa – với

die Unterhaltung              über + A / mit + D: cuộc trò chuyện – về/ với…

die Unterscheidung          nach + D, von + D: sự khác biệt – trên/ với…

die Verabredung               mit + D: cuộc hẹn – với…

die Verabschiedung         von + D: cuộc chia tay – với…

die Verbindung                  mit + D: kết nối – với

der Vergleich                     mit + D: sự so sánh – với..

die Verliebtheit                 in + A: sự say mê – với..

das Vertrauen                  auf + A: lòng tin – với…

der Verzicht                      auf + A: sự từ bỏ…

die Vorbereitung              auf + A: sự chuẩn bị – cho…

die Warnung                     vor + D: cảnh báo – cho…

die Werbung                     für + A: quảng cáo – về…

die Wirkung                      auf + A: tác dụng – trên..

die Verwunderung            über + A: sự kinh ngạc – về…

der Zweifel                         an + D: sự nghi ngờ – về…

die Anwesenheit               bei + D: sự hiện diện – ở…

die Freundschaft              mit + D: tình bạn – với…

die Bekanntschaft            mit + D: sự quen thuộc – với…

die Beliebtheit                  bei + D: sự yêu thích – với..

die Bereitschaft               zu + D: sự sẵn sàng – để…

die Berühmtheit                für + A: sự nổi tiếng – về…

die Eifersucht                   auf + A: sự ghen tị – với…

das Einverständnis           mit + D: sự đồng ý – với…

die Empörung                    über + A: sự phẫn nộ – về…

die Erfahrung                   in + D: kinh nghiệm – trong…

das Erstaunen                   über + A: sự ngạc nhiên – về…

die Fähigkeit                     zu + D: kĩ năng – để…

die Gleichgültigkeit          gegenüber + D: sự thờ ơ – với….

die Liebe                             zu + D: tình yêu – với…

das Misstrauen               gegenüber + D: sự ngờ vực –đối với…

der Neid                             auf + A: sự đố kị – với…

die Neugier(de)                auf + A: sự tò mò – về…

die Notwendigkeit           für + A: sự cần thiết – cho…

der Nutzen                         für + A: lợi ích – cho…

die Offenheit                    für + A: sự cởi mở – đối với..

der Reichtum                     an + D: sự giàu có – về…

die Schädlichkeit               für + A: tác hại – đối với…

die Schuld                           an + D: tội lỗi – về…

die Sicherheit                    vor + D: sự an toàn – với…

der Stolz                             auf + A: niềm tự hào – về…

die Trauer                          über + A: nỗi buồn – về…

die Verpflichtung              zu + D: nghĩa vụ – để…

die Verwandtschaft        mit + D: mối quan hệ – với

die Wut                              auf + A / über + A: sự giận dữ – về…

die Zufriedenheit              mit + D: sự hài long – với…

die Zuständigkeit              für + A: trách nhiệm – cho…

Danh Từ Đi Với Giới Từ Trong Tiếng Đức

 

Hãy vào Hallo mỗi ngày để học những bài học tiếng Đức hữu ích bằng cách bấm xem những chuyên mục bên dưới :

Học Tiếng Đức Online : chuyên mục này giúp bạn học từ vựng, ngữ pháp, luyện nghe, luyện nói, viết chính tả tiếng đức

Kiểm Tra Trình Độ Tiếng Đức : chuyên mục này giúp bạn kiểm tra trình độ tiếng đức

Du Học Đức : chuyên mục chia sẻ những thông tin bạn cần biết trước khi đi du học tại nước Đức

Khóa Học Tiếng Đức Tại TPHCM : chuyên mục này giúp bạn muốn học tiếng đức chuẩn giọng bản ngữ, dành cho các bạn muốn tiết kiệm thời gian học tiếng Đức với giảng viên 100% bản ngữ, đây là khóa học duy nhất chỉ có tại Hallo với chi phí ngang bằng với các trung tâm khác có giảng viên là người Việt. Ngoài ra đối với các bạn mới bắt đầu học mà chưa nghe được giáo viên bản xứ nói thì hãy học lớp kết hợp giáo viên Việt và giáo viên Đức giúp các bạn bắt đầu học tiếng Đức dễ dàng hơn vì có thêm sự trợ giảng của giáo viên Việt. Rất nhiều các khóa học từ cơ bản cho người mới bắt đầu đến các khóa nâng cao dành cho ai có nhu cầu du học Đức. Hãy có sự lựa chọn tốt nhất cho mình. Đừng để mất tiền và thời gian của mình mà không mang lại hiệu quả trong việc học tiếng Đức.

 

Lịch khai giảng Hallo: https://hallo.edu.vn/chi-tiet/lich-khai-giang-hallo.html

Hotline: (+84)916070169 – (+84) 916 962 869 – (+84) 788779478

Email:  hallo.edu.vn@gmail.com

Văn phòng: 55/25 Trần Đình Xu, Phường Cầu Kho, Quận 1, Hồ Chí Minh

 

 

 

 

Tags: danh tu di voi gioi tu trong tieng duchoc tieng duc cho nguoi moi bat dauhoc tieng ducgiao tiep tieng duchoc tieng duc online mien phi , trung tam tieng duc

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *