Cách Nói Tên Các Quốc Gia Trong Tiếng Đức Sao Cho Đúng

Đoạn Hội Thoại Tiếng Đức Giao Tiếp Thường Dùng Nhất
26 Tháng Tám, 2020
Học Từ Vựng Tiếng Đức Về Cơ Thể Người
30 Tháng Tám, 2020

Cách Nói Tên Các Quốc Gia Trong Tiếng Đức Sao Cho Đúng

Giống Của Các Quốc Gia Trong Tiếng Đức

Xem các khóa học chinh phục tiếng Đức của Hallo trường dạy tiếng Đức uy tín và tốt nhất 

Tiếng đức cơ bản

Tiếng đức giao tiếp

Học tiếng đức online

Thông thường, khi viết tên của các quốc gia, người ta không sử dụng quán từ đi kèm. Tuy nhiên, có một số trường hợp đặc biệt khi tên quốc gia có giống riêng của chúng.

 

Ví dụ:

Berlin ist die Hauptsatdt von Deustchland.

Cả Berlin và Deutschland đều không có quán tư (Artikel) đi kèm.

Tuy nhiên, khi viết về tên riêng của thành phố, quốc gia đi kèm với đặc điểm (Attribut), ta phải sử dụng Artikel das:

Das alte Japan

Das bunte Deutschland

Ngoài ra, có các trường hợp đặc biệt, tên quốc gia có giống riêng của chúng.

der Die (Singular) Die (Plural)
Iran, Irak, Jemen, Kongo (nhưng: die Republik Kongo),

Libanon, Niger, Oman, Senegal, Sudan, Tschad, Vatikan

Dominikanische Republik, Elfenbeinküste, Demokratische Republik Kongo, Republik Kongo (nhưng: der Kongo), Mongolei, Schweiz, Slowakei, Ukraine, Türkei, Zentralafrikanische Republik Bahamas, Färöer Inseln, Kapverdischen Inseln, Komoren, Malediven, Niederlande, Philippinen, Salomonen, Seychellen, USA, Vereinigten Arabischen Emirate, Vereinigten Staaten von Amerika (die USA)

 

Giống Của Các Quốc Gia Trong Tiếng Đức

 

Tags: giong cua cac quoc gia trong tieng ductieng duc co banhoc tieng ductieng duc giao tiephoc tieng duc online , trung tam day tieng duc

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *